bá chủ

noun
  1. Suzerain, dominator
    • một quốc gia nằm dưới quyền bá chủ của quốc gia láng giềng hùng mạnh
      a country under the suzerainty of its powerful neighbour
    • quyền bá chủ
      suzerainty, domination, hegemony
    • nuôi cuồng vọng làm bá chủ thế giới
      to nurture the wild ambition of world hegemony

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bá chủ"

bá chủ
Hit-le muốn làm bá chủ thế giới.